Kích thước xe tải các loại thông dụng nhất hiện nay

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI LINH QUÂN

305 Đường 85, Tổ 13, KP 2, P. Phú Tân, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương

Hotline: 0914 469 868

Social listSocial listSocial listSocial listSocial list
Kích thước xe tải các loại thông dụng nhất hiện nay

     Khi vận chuyển hàng hóa, việc chọn đúng loại xe tải không chỉ giúp chở đủ khối lượng mà còn tránh vi phạm quy định về tải trọng và kích thước. Hiểu rõ kích thước xe tải các loại từ thùng kín, thùng lửng đến mui bạt là bước đầu quan trọng để doanh nghiệp và cá nhân tối ưu hóa chi phí vận hành và bảo đảm an toàn giao thông.

Tại sao cần biết kích thước xe tải trước khi sử dụng?


Hiểu rõ kích thước xe tải trước khi vận hành là yếu tố quan trọng giúp quá trình vận chuyển diễn ra an toàn, suôn sẻ và hợp pháp. Khi nắm được chiều dài, chiều rộng và chiều cao của xe, chủ phương tiện hoặc người điều khiển sẽ:

  • Đảm bảo tải trọng phù hợp: Tránh tình trạng quá tải hoặc không đủ không gian chứa hàng hóa cồng kềnh.

  • Chọn tuyến đường hợp lý: Các con phố hẹp, hầm đường hay cầu vượt có giới hạn về chiều cao, chiều rộng, việc biết kích thước xe giúp lựa chọn phương tiện phù hợp.

  • Tuân thủ quy định pháp luật: Tránh bị xử phạt tại các khu vực có giới hạn chiều dài, chiều rộng hay tải trọng.

  • Tiết kiệm chi phí vận hành: Xe phù hợp với hàng hóa giúp giảm hao mòn, tiết kiệm nhiên liệu và kéo dài tuổi thọ phương tiện.

Bảng kích thước xe tải thông dụng theo tải trọng


Các loại xe tải thường được phân loại theo trọng tải và kích thước thùng xe, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn xe phù hợp từ vận chuyển hàng nhỏ đến hàng số lượng lớn.

Loại tải trọng xe Chiều dài thùng (m) Chiều cao (m) Chiều rộng (m)
Xe 500kg 2.0 1.2 1.38
Xe 1 tấn 3.4 1.5 1.7
Xe 2 tấn 4.31 1.7 1.8
Xe 2.5 tấn 4.35 1.7 1.8
Xe 3.5 tấn 4.7 1.8 1.9
Xe 5 tấn 6.2 2.0 2.0
Xe 6.5 tấn 6.2 2.0 2.0
Xe 8 tấn 8.5 2.7 2.35
Xe 9.5 tấn 8.5 2.7 2.35
Xe 11 tấn 9.5 2.7 2.35
Xe 13 tấn 9.5 2.7 2.35
Xe 15 tấn 9.5 2.7 2.35
Xe 16.5 tấn 9.5 2.7 2.35
Xe 18 tấn 10.2 2.7 2.35
Xe 20 tấn 10.2 2.7 2.35
Xe 22 tấn 10.2 2.7 2.35
Xe 23.5 tấn 10.2 2.7 2.35
Xe 25 tấn 10.2 2.7 2.35

So sánh kích thước xe tải thùng kín, thùng lửng và mui bạt


Trong vận tải, xe tải được phân loại theo loại thùng để phù hợp với tính chất hàng hóa: thùng kín, thùng lửng và mui bạt.

Xe tải thùng kín

Đặc điểm:

  • Bao bọc kín bằng tôn hoặc inox, có cửa sau và đôi khi có cửa bên.

  • Bảo vệ hàng hóa khỏi mưa, nắng, bụi và trộm cắp.

  • Thích hợp vận chuyển hàng khô, điện tử, thực phẩm đóng gói, mỹ phẩm.

Tải trọng Kích thước thùng (D x R x C, m) Ghi chú
1.25 tấn 3.1 x 1.6 x 1.7 Xe nhỏ, nội thành
2.5 tấn 4.35 x 1.7 x 1.8 Hàng vừa
5 tấn 6.2 x 2.0 x 2.0 Chở liên tỉnh
8 tấn 8.5 x 2.7 x 2.35

Hàng cồng kềnh, khối lượng lớn

15 tấn 9.5 x 2.7 x 2.35 Vận tải Bắc – Nam

Xe tải thùng lửng

Đặc điểm:

  • Thùng hở, vách xung quanh cao 60–80 cm.

  • Dễ bốc dỡ, chở được hàng quá khổ.

  • Thích hợp vận chuyển vật liệu xây dựng, máy móc, sắt thép, cây cảnh.

Tải trọng Kích thước thùng (D x R x C, m) Ghi chú
1.5 tấn 3.2 x 1.7 x 0.5 Xe nhỏ gọn, dễ vào hẻm
3.5 tấn 4.8 x 1.9 x 0.6 Hàng trung bình
5 tấn 6.0 x 2.0 x 0.6 Hàng nặng, quá khổ
8–10 tấn 7.2 x 2.2 x 0.7 Hàng xây dựng
15 tấn 9.6 x 2.35 x 0.8

Hàng siêu trường, siêu trọng

Xe tải mui bạt (thùng bạt)

Đặc điểm:

  • Xe thùng lửng phủ bạt phía trên, cao hơn thùng kín.

  • Vừa che nắng mưa vừa dễ tháo bạt để bốc dỡ.

  • Phù hợp hàng nông sản, hàng khô cần thoáng khí.

Tải trọng Kích thước thùng (D x R x C, m) Ghi chú
1.9 tấn 3.6 x 1.7 x 1.8 Linh hoạt nội đô
3.5 tấn 4.8 x 1.9 x 2.0 Vận tải nhỏ phổ biến
5 tấn 6.2 x 2.0 x 2.1 Dễ tháo bạt khi bốc hàng
8 tấn 7.5 x 2.2 x 2.3 Vận chuyển đi tỉnh
15 tấn 9.6 x 2.35 x 2.4 Tuyến Bắc – Nam

Quy định hiện hành về kích thước xe tải tại Việt Nam


Các quy định này nhằm đảm bảo an toàn giao thông và phù hợp với hạ tầng đường bộ:

  • Chiều dài tối đa: 12 mét

  • Chiều rộng tối đa: 2.5 mét

  • Chiều cao tối đa: 4.5 mét

     Xe tải nhỏ (1–2 tấn) dễ lưu thông trong nội đô, trong khi xe lớn (10 tấn trở lên) cần tuân thủ chặt chẽ các giới hạn về chiều dài, chiều rộng và tải trọng. Việc chọn xe phù hợp không chỉ giúp an toàn, tối ưu chi phí mà còn tránh kẹt xe, ùn tắc trên các tuyến đường đông đúc.


CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI LINH QUÂN

Địa chỉ: 305 Đường 85, Tổ 13, KP 2, P. Phú Tân, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương

Điện thoại: 0914 469 868 - 0986 103 523

Email: vantailinhquan99@gmail.com

Website: vantailinhquan.com

Tin liên quan